ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
练太极
liàn tàijí
tập Thái Cực Quyền, luyện Thái Cực.
Hán việt: luyện thái cực
HSK 2
—

Gợi nhớ

Từ "练太极" (liàn tàijí) mang nghĩa "tập thái cực", kết hợp bởi 练 (liàn - luyện): "tập" + 太 (tài - thái): "quá" + 极 (jí - cực): "cực kỳ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极).

Thành phần cấu tạo

练太极
liàn tàijí
tập thái cực
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:tập Thái Cực Quyền, luyện Thái Cực.
Ví dụ (5)
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上zài在gōngyuán公园liàn练tàijí太极。
Ông nội mỗi sáng đều tập Thái Cực Quyền ở công viên.
Grandpa practices tai chi in the park every morning.
liàn练tàijí太极duì对shēntǐ身体hěn很hǎo好。
Tập Thái Cực rất tốt cho sức khỏe.
Practicing tai chi is very good for your health.
wǒ我xiǎng想xuéxí学习zěnme怎么liàn练tàijí太极。
Tôi muốn học cách tập Thái Cực Quyền.
I want to learn how to practice tai chi.
nǐ你kàn看guò过zhōngguórén中国人liàn练tàijí太极ma吗?
Bạn đã từng thấy người Trung Quốc tập Thái Cực chưa?
Have you ever seen Chinese people practicing tai chi?
tā他liàn练tàijí太极liàn练le了shínián十年le了。
Anh ấy đã tập Thái Cực Quyền được mười năm rồi.
He has been practicing tai chi for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây