西北
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất giao thoa giữa hướng mặt trời lặn (西 - tây: chim về tổ lúc chiều tà) và phương bắc giá lạnh (北 - bắc: hai người quay lưng vào nhau) tạo nên miền "Tây Bắc" (西北) hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西北
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây Bắc
Ví dụ (3)
这里位于城市西北。
Nơi này nằm ở phía tây bắc thành phố.
This place is located in the northwest of the city.
西北风很冷。
Gió tây bắc rất lạnh.
The northwest wind is very cold.
他来自中国西北。
Anh ấy đến từ vùng tây bắc Trung Quốc.
He comes from Northwest China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây