ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西北
xīběi
Tây Bắc
Hán việt: tây bắc
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất giao thoa giữa hướng mặt trời lặn (西 - tây: chim về tổ lúc chiều tà) và phương bắc giá lạnh (北 - bắc: hai người quay lưng vào nhau) tạo nên miền "Tây Bắc" (西北) hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

西北
xīběi
Tây Bắc
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây Bắc
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里wèiyú位于chéngshì城市xīběi西北。
Nơi này nằm ở phía tây bắc thành phố.
This place is located in the northwest of the city.
xīběi西北fēng风hěn很lěng冷。
Gió tây bắc rất lạnh.
The northwest wind is very cold.
tā他láizì来自zhōngguó中国xīběi西北。
Anh ấy đến từ vùng tây bắc Trung Quốc.
He comes from Northwest China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây