ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消极
xiāojí
tiêu cực, thụ động, bi quan, không tích cực.
Hán việt: tiêu cực
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "消极" (xiāojí) mang nghĩa "Tiêu cực, bi quan", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 极 (jí - cực): "cực kỳ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极).

Thành phần cấu tạo

消极
xiāojí
Tiêu cực, bi quan
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu cực, thụ động, bi quan, không tích cực.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要kèfú克服xiāojí消极bēiguān悲观de的qíngxù情绪。
Chúng ta phải khắc phục cảm xúc tiêu cực và bi quan.
We must overcome negative and pessimistic emotions.
zhè这zhǒng种xiāojí消极de的tàidù态度duì对gōngzuò工作méiyǒu没有rènhé任何bāngzhù帮助。
Thái độ tiêu cực (thụ động) này chẳng giúp ích gì cho công việc cả.
This negative attitude is of no help to the work.
guòdù过度de的pīpíng批评huì会gěi给háizi孩子dàilái带来xiāojí消极yǐngxiǎng影响。
Phê bình quá mức sẽ mang lại ảnh hưởng tiêu cực cho trẻ nhỏ.
Excessive criticism can have a negative impact on children.
miànduì面对kùnnán困难,tā他bù不yīnggāi应该zhème这么xiāojí消极。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy không nên bi quan như thế.
He shouldn't be so negative in the face of difficulties.
yǒuxiē有些yuángōng员工cǎiqǔ采取xiāojí消极dàigōng怠工de的fāngshì方式lái来biǎoshì表示bùmǎn不满。
Một số nhân viên dùng cách lãng công (làm việc cầm chừng, thụ động) để bày tỏ sự bất mãn.
Some employees expressed their dissatisfaction by slacking off at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây