ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浣熊
huànxióng
Con gấu mèo
Hán việt: hoán hùng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú nhỏ có dáng vẻ bầu bĩnh như chú gấu (熊 - hùng: chữ Năng 能 và bốn chấm Hỏa 灬) nổi tiếng với thói quen dùng hai chân trước nhúng thức ăn xuống nước (氵) rửa sạch sẽ (浣 - hoán) trước khi ăn là "con gấu mèo" (浣熊).

Thành phần cấu tạo

浣熊
huànxióng
Con gấu mèo
浣
huàn • hoán
Giặt giũ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con gấu mèo
Ví dụ (3)
huànxióng浣熊wǎnshang晚上chūlái出来zhǎo找shíwù食物。
Gấu mèo ra ngoài tìm thức ăn vào buổi tối.
Raccoons come out at night to look for food.
zhè这zhī只huànxióng浣熊yǒu有yì一tiáo条tiáowén条纹wěiba尾巴。
Con gấu mèo này có một cái đuôi có vằn.
This raccoon has a striped tail.
gōngyuán公园guǎnlǐyuán管理员tíxǐng提醒yóukè游客búyào不要wèi喂huànxióng浣熊。
Quản lý công viên nhắc du khách không cho gấu mèo ăn.
The park ranger reminded visitors not to feed the raccoons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây