浣熊
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú nhỏ có dáng vẻ bầu bĩnh như chú gấu (熊 - hùng: chữ Năng 能 và bốn chấm Hỏa 灬) nổi tiếng với thói quen dùng hai chân trước nhúng thức ăn xuống nước (氵) rửa sạch sẽ (浣 - hoán) trước khi ăn là "con gấu mèo" (浣熊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浣熊
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con gấu mèo
Ví dụ (3)
浣熊晚上出来找食物。
Gấu mèo ra ngoài tìm thức ăn vào buổi tối.
Raccoons come out at night to look for food.
这只浣熊有一条条纹尾巴。
Con gấu mèo này có một cái đuôi có vằn.
This raccoon has a striped tail.
公园管理员提醒游客不要喂浣熊。
Quản lý công viên nhắc du khách không cho gấu mèo ăn.
The park ranger reminded visitors not to feed the raccoons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây