与其
HSK 4-5
Liên từ
Gợi nhớ
Từ "与其" (yǔqí) mang nghĩa "Thay vì", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 与其
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:thà rằng, thay vì... (thường đi kèm với 'bùrú' - chi bằng/thì tốt hơn).
Ví dụ (5)
与其在这里等待,不如我们先去看看。
Thay vì ngồi đợi ở đây, chi bằng chúng ta đi xem trước thử xem.
Rather than waiting here, we might as well go take a look first.
与其后悔过去,不如努力改变未来。
Thay vì hối hận về quá khứ, thà rằng nỗ lực thay đổi tương lai.
Rather than regretting the past, it’s better to work hard to change the future.
与其求别人帮忙,不如自己想办法。
Thay vì cầu xin người khác giúp đỡ, chi bằng tự mình nghĩ cách.
Rather than asking others for help, it’s better to figure out a way yourself.
与其坐着抱怨,不如行动起来。
Thay vì ngồi đó than vãn, thì hãy hành động đi.
Rather than sitting around complaining, it’s better to take action.
与其买便宜但质量差的东西,不如多花点钱买个好的。
Thà tốn thêm chút tiền mua cái tốt, còn hơn là mua đồ rẻ mà chất lượng kém.
Rather than buying something cheap but poor in quality, it’s better to spend a little more and buy a good one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây