ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与其
yǔqí
thà rằng, thay vì... (thường đi kèm với 'bùrú' - chi bằng/thì tốt hơn).
Hán việt: dữ kỳ
HSK 4-5
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "与其" (yǔqí) mang nghĩa "Thay vì", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.

Thành phần cấu tạo

与其
yǔqí
Thay vì
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thà rằng, thay vì... (thường đi kèm với 'bùrú' - chi bằng/thì tốt hơn).
Ví dụ (5)
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里děngdài等待,bùrú不如wǒmen我们xiān先qù去kànkàn看看。
Thay vì ngồi đợi ở đây, chi bằng chúng ta đi xem trước thử xem.
Rather than waiting here, we might as well go take a look first.
yǔqí与其hòuhuǐ后悔guòqù过去,bùrú不如nǔlì努力gǎibiàn改变wèilái未来。
Thay vì hối hận về quá khứ, thà rằng nỗ lực thay đổi tương lai.
Rather than regretting the past, it’s better to work hard to change the future.
yǔqí与其qiú求biérén别人bāngmáng帮忙,bùrú不如zìjǐ自己xiǎng想bànfǎ办法。
Thay vì cầu xin người khác giúp đỡ, chi bằng tự mình nghĩ cách.
Rather than asking others for help, it’s better to figure out a way yourself.
yǔqí与其zuò坐zhe着bàoyuàn抱怨,bùrú不如xíngdòng行动qǐlái起来。
Thay vì ngồi đó than vãn, thì hãy hành động đi.
Rather than sitting around complaining, it’s better to take action.
yǔqí与其mǎi买piányi便宜dàn但zhìliàng质量chà差de的dōngxi东西,bùrú不如duō多huā花diǎn点qián钱mǎi买gè个hǎo好de的。
Thà tốn thêm chút tiền mua cái tốt, còn hơn là mua đồ rẻ mà chất lượng kém.
Rather than buying something cheap but poor in quality, it’s better to spend a little more and buy a good one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây