ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其实
qíshí
thực ra, kỳ thực, thực tế là (dùng để đính chính, bổ sung thông tin hoặc nói lên sự thật trái ngược với vẻ bề ngoài).
Hán việt: kỳ thực
HSK 2-3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "其实" (qíshí) mang nghĩa "Thực ra, thực sự", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

其实
qíshí
Thực ra, thực sự
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thực ra, kỳ thực, thực tế là (dùng để đính chính, bổ sung thông tin hoặc nói lên sự thật trái ngược với vẻ bề ngoài).
Ví dụ (5)
tā他kàn看qǐlái起来hěn很niánqīng年轻,qíshí其实yǐjīng已经sìshí四十suì岁le了。
Anh ấy trông rất trẻ, thực ra đã 40 tuổi rồi.
He looks very young, but he's actually already forty.
wǒ我zuǐ嘴shàng上shuō说bù不xiǎng想qù去,qíshí其实xīnlǐ心里hěn很xiǎng想qù去。
Miệng tôi nói không muốn đi, kỳ thực trong lòng rất muốn đi.
I said I didn't want to go, but actually I really did.
zhè这gè个wèntí问题kàn看qǐlái起来hěn很nán难,qíshí其实hěn很jiǎndān简单。
Vấn đề này trông có vẻ khó, thực ra rất đơn giản.
This problem looks difficult, but it's actually quite simple.
qíshí其实wǒ我zǎojiù早就zhīdào知道zhè这jiàn件shì事le了。
Thực ra tôi đã biết chuyện này từ lâu rồi.
Actually, I had already known about this for a long time.
nǐ你yàoshì要是bù不xiǎng想bāngmáng帮忙jiù就zhíshuō直说,qíshí其实méi没guānxi关系de的。
Nếu bạn không muốn giúp thì cứ nói thẳng, thực ra không sao đâu.
If you don't want to help, just say so. It's actually no big deal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây