ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名副其实
míngfùqíshí
danh xứng với thực, đích thực, đúng như tên gọi, xứng danh.
Hán việt: danh phó kỳ thực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "名副其实" (míngfùqíshí) mang nghĩa "danh xứng với thực, đúng như tên gọi", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 副 (fù - phó): "đôi" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

名副其实
míngfùqíshí
danh xứng với thực, đúng như tên gọi
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:danh xứng với thực, đích thực, đúng như tên gọi, xứng danh.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位míngfùqíshí名副其实de的yīngxióng英雄。
Anh ấy là một người anh hùng đích thực (danh xứng với thực).
He is a true hero in every sense of the word.
zhèlǐ这里fēngjǐng风景rú如huà画,shì是míngfùqíshí名副其实de的rénjiāntiāntáng人间天堂。
Nơi đây phong cảnh như tranh, đúng là chốn thiên đường nơi hạ giới.
The scenery here is picturesque; it is truly a paradise on earth.
zhè这dào道cài菜sèxiāngwèi色香味jùquán俱全,zhēn真shì是míngfùqíshí名副其实de的měiwèi美味。
Món ăn này sắc hương vị đều đủ cả, quả là món ngon đúng như lời đồn.
This dish has excellent color, aroma, and taste—it truly lives up to its reputation as a delicacy.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他chéng成le了míngfùqíshí名副其实de的zhuānjiā专家。
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã trở thành một chuyên gia thực thụ.
After years of hard work, he became a true expert.
zhè这shì是yì一jiā家míngfùqíshí名副其实de的bǎinián百年lǎodiàn老店。
Đây là một cửa hiệu trăm năm tuổi danh bất hư truyền.
This is a genuine century-old shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây