名副其实
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "名副其实" (míngfùqíshí) mang nghĩa "danh xứng với thực, đúng như tên gọi", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 副 (fù - phó): "đôi" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 名副其实
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:danh xứng với thực, đích thực, đúng như tên gọi, xứng danh.
Ví dụ (5)
他是一位名副其实的英雄。
Anh ấy là một người anh hùng đích thực (danh xứng với thực).
He is a true hero in every sense of the word.
这里风景如画,是名副其实的人间天堂。
Nơi đây phong cảnh như tranh, đúng là chốn thiên đường nơi hạ giới.
The scenery here is picturesque; it is truly a paradise on earth.
这道菜色香味俱全,真是名副其实的美味。
Món ăn này sắc hương vị đều đủ cả, quả là món ngon đúng như lời đồn.
This dish has excellent color, aroma, and taste—it truly lives up to its reputation as a delicacy.
经过多年的努力,他成了名副其实的专家。
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã trở thành một chuyên gia thực thụ.
After years of hard work, he became a true expert.
这是一家名副其实的百年老店。
Đây là một cửa hiệu trăm năm tuổi danh bất hư truyền.
This is a genuine century-old shop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây