名片盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "名片盒" (míngpiànhé) nghĩa là "Hộp đựng danh thiếp", ghép bởi: 名 (míng): tên + 片 (piàn): viên (thuốc) + 盒 (hé): hộp.
Thành phần cấu tạo
名片盒
Hộp đựng danh thiếp
夕
口
片
合
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 名片盒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp đựng danh thiếp
Ví dụ (3)
名片盒里有很多客户的名片。
Trong hộp danh thiếp có nhiều danh thiếp của khách hàng.
There are many clients' business cards in the cardholder.
她把名片放进名片盒。
Cô ấy bỏ danh thiếp vào hộp đựng danh thiếp.
She put the business cards into the business card holder.
这个名片盒放在前台。
Hộp đựng danh thiếp này đặt ở quầy lễ tân.
This business card holder is placed at the front desk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây