ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副班长
fùbānzhǎng
Lớp phó
Hán việt: phó ban trưởng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người giữ vai trò trợ lý đắc lực (副 - phó: bộ Đao 刂 san sẻ việc lớn 畐) giúp người đứng đầu (长 - trưởng) quán xuyến tập thể lớp học (班 - ban: phân định 刂 những viên ngọc quý 王) chính là bạn "lớp phó" (副班长).

Thành phần cấu tạo

副班长
fùbānzhǎng
Lớp phó
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp phó
Ví dụ (3)
fùbānzhǎng副班长bāng帮lǎoshī老师shōu收zuòyè作业。
Lớp phó giúp giáo viên thu bài tập.
The vice class monitor helps the teacher collect homework.
tā她bèi被xuǎnwéi选为fùbānzhǎng副班长。
Cô ấy được bầu làm lớp phó.
She was elected as the vice class monitor.
fùbānzhǎng副班长jīntiān今天zǔzhī组织tóngxué同学dǎsǎo打扫jiàoshì教室。
Hôm nay lớp phó tổ chức các bạn dọn lớp.
The vice class monitor organized classmates to clean the classroom today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây