副班长
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người giữ vai trò trợ lý đắc lực (副 - phó: bộ Đao 刂 san sẻ việc lớn 畐) giúp người đứng đầu (长 - trưởng) quán xuyến tập thể lớp học (班 - ban: phân định 刂 những viên ngọc quý 王) chính là bạn "lớp phó" (副班长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 副班长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lớp phó
Ví dụ (3)
副班长帮老师收作业。
Lớp phó giúp giáo viên thu bài tập.
The vice class monitor helps the teacher collect homework.
她被选为副班长。
Cô ấy được bầu làm lớp phó.
She was elected as the vice class monitor.
副班长今天组织同学打扫教室。
Hôm nay lớp phó tổ chức các bạn dọn lớp.
The vice class monitor organized classmates to clean the classroom today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây