ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上班
shàngbān
đi làm, vào ca, bắt đầu làm việc (ngược với tan làm).
Hán việt: thượng ban
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi sáng cất bước tiến lên (上: thượng - bắt đầu vào) để nhận phần việc được phân công rõ ràng như dùng dao (刂) chia ngọc (王) trong ca trực của mình (班: ban - ca làm việc), đó là hành động "đi làm" (上班).

Thành phần cấu tạo

上班
shàngbān
đi làm
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi làm, vào ca, bắt đầu làm việc (ngược với tan làm).
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上bādiǎn八点qù去shàngbān上班。
Tôi đi làm vào lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
I go to work at eight o'clock every morning.
tā他yǐjīng已经chūmén出门shàngbān上班qù去le了。
Anh ấy đã ra khỏi nhà để đi làm rồi.
He has already gone out to work.
nǐ你jīntiān今天shì是zuò坐gōnggòngqìchē公共汽车shàngbān上班ma吗?
Hôm nay bạn đi xe buýt đi làm phải không?
Did you take the bus to work today?
wǒ我bàba爸爸zài在yì一jiā家dà大gōngsī公司shàngbān上班。
Bố tôi làm việc tại một công ty lớn.
My dad works at a big company.
míngtiān明天shì是xīngqīliù星期六,búyòng不用shàngbān上班。
Ngày mai là thứ Bảy, không cần phải đi làm.
Tomorrow is Saturday, so we don't have to go to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây