上班时间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "上班时间" (shàngbānshíjiān) nghĩa là "Giờ làm việc", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 班 (bān): lớp + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
上班时间
Giờ làm việc
一
卜
王
刂
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 上班时间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giờ làm việc
Ví dụ (3)
请不要在上班时间聊天。
Vui lòng đừng trò chuyện trong giờ làm việc.
Please do not chat during working hours.
上班时间路上很堵。
Giờ đi làm đường rất tắc.
The roads are very congested during rush hour.
公司规定上班时间不能迟到。
Công ty quy định giờ làm việc không được đến muộn.
Company rules state that you cannot be late for work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây