ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上班时间
shàngbānshíjiān
Giờ làm việc
Hán việt: thượng ban thời gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上班时间" (shàngbānshíjiān) nghĩa là "Giờ làm việc", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 班 (bān): lớp + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

上班时间
shàngbānshíjiān
Giờ làm việc
一
卜
王
刂
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ làm việc
Ví dụ (3)
qǐng请búyào不要zài在shàngbān上班shíjiān时间liáotiān聊天。
Vui lòng đừng trò chuyện trong giờ làm việc.
Please do not chat during working hours.
shàngbān上班shíjiān时间lù路shàng上hěn很dǔ堵。
Giờ đi làm đường rất tắc.
The roads are very congested during rush hour.
gōngsī公司guīdìng规定shàngbān上班shíjiān时间bù不néng能chídào迟到。
Công ty quy định giờ làm việc không được đến muộn.
Company rules state that you cannot be late for work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây