ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
及其
jí qí
và, cũng như, cùng với
Hán việt: cập kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "及其" (jí qí) mang nghĩa "và, cũng như, cùng với", kết hợp bởi 及 (jí - cập): "và" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.

Thành phần cấu tạo

及其
jí qí
và, cũng như, cùng với
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với
Ví dụ (5)
zǒngtǒng总统jíqí及其fūrén夫人chūxí出席le了huìyì会议。
Tổng thống và phu nhân của ông đã tham dự hội nghị.
The president and his wife attended the meeting.
zhè这jiā家gōngsī公司jíqí及其zigōngsī子公司dōu都pòchǎn破产le了。
Công ty này cùng với các công ty con của nó đều đã phá sản.
This company and its subsidiaries have all gone bankrupt.
fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人jíqí及其jiāshǔ家属jùjué拒绝jiēshòu接受cǎifǎng采访。
Nghi phạm cùng với người nhà của hắn từ chối trả lời phỏng vấn.
The criminal suspect and his family refused to be interviewed.
wǒmen我们bìxū必须bǎohù保护zìrán自然huánjìng环境jíqí及其shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên cũng như sự đa dạng sinh học của nó.
We must protect the natural environment and its biodiversity.
lǎoshī老师jíqí及其xuésheng学生men们zhèngzài正在shíyànshì实验室lǐ里zuò做shíyàn实验。
Giáo viên cùng với các học sinh của mình đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
The teacher and the students are doing experiments in the laboratory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây