及其
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "及其" (jí qí) mang nghĩa "và, cũng như, cùng với", kết hợp bởi 及 (jí - cập): "và" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 及其
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với
Ví dụ (5)
总统及其夫人出席了会议。
Tổng thống và phu nhân của ông đã tham dự hội nghị.
The president and his wife attended the meeting.
这家公司及其子公司都破产了。
Công ty này cùng với các công ty con của nó đều đã phá sản.
This company and its subsidiaries have all gone bankrupt.
犯罪嫌疑人及其家属拒绝接受采访。
Nghi phạm cùng với người nhà của hắn từ chối trả lời phỏng vấn.
The criminal suspect and his family refused to be interviewed.
我们必须保护自然环境及其生物多样性。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên cũng như sự đa dạng sinh học của nó.
We must protect the natural environment and its biodiversity.
老师及其学生们正在实验室里做实验。
Giáo viên cùng với các học sinh của mình đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
The teacher and the students are doing experiments in the laboratory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây