ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
及时
jíshí
kịp thời, đúng lúc, ngay lập tức.
Hán việt: cập thời
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "及时" (jíshí) mang nghĩa "kịp thời", kết hợp bởi 及 (jí - cập): "và" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

及时
jíshí
kịp thời
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:kịp thời, đúng lúc, ngay lập tức.
Ví dụ (5)
zhè这cháng场yǔ雨xià下de得hěn很jíshí及时。
Trận mưa này rơi rất đúng lúc (kịp thời giải hạn).
This rain came at just the right time.
xièxie谢谢nǐ你de的jíshí及时bāngzhù帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ kịp thời của bạn.
Thank you for your timely help.
fāxiàn发现wèntí问题yào要jíshí及时jiějué解决。
Phát hiện vấn đề phải giải quyết ngay lập tức (kịp thời).
Problems should be solved promptly once they are discovered.
nǐ你yào要jíshí及时huífù回复kèhù客户de的yóujiàn邮件。
Bạn phải trả lời email của khách hàng một cách kịp thời.
You should reply to clients' emails promptly.
xìngkuī幸亏sòng送yīyuàn医院jíshí及时,bìngrén病人dé得jiù救le了。
May mà đưa đến bệnh viện kịp thời, bệnh nhân đã được cứu sống.
Fortunately, he was taken to the hospital in time, and the patient was saved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây