及时
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "及时" (jíshí) mang nghĩa "kịp thời", kết hợp bởi 及 (jí - cập): "và" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 及时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:kịp thời, đúng lúc, ngay lập tức.
Ví dụ (5)
这场雨下得很及时。
Trận mưa này rơi rất đúng lúc (kịp thời giải hạn).
This rain came at just the right time.
谢谢你的及时帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ kịp thời của bạn.
Thank you for your timely help.
发现问题要及时解决。
Phát hiện vấn đề phải giải quyết ngay lập tức (kịp thời).
Problems should be solved promptly once they are discovered.
你要及时回复客户的邮件。
Bạn phải trả lời email của khách hàng một cách kịp thời.
You should reply to clients' emails promptly.
幸亏送医院及时,病人得救了。
May mà đưa đến bệnh viện kịp thời, bệnh nhân đã được cứu sống.
Fortunately, he was taken to the hospital in time, and the patient was saved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây