不及格
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "不及格" (bùjígé) mang nghĩa "Không đạt", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不及格
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không đạt
Ví dụ (3)
这次考试他不及格。
Kỳ thi lần này anh ấy không đạt.
He failed this exam.
如果不努力,可能会不及格。
Nếu không cố gắng, có thể sẽ không đạt.
If you don't work hard, you might fail.
不及格后,他开始认真复习。
Sau khi không đạt, anh ấy bắt đầu ôn tập nghiêm túc.
After failing, he started reviewing seriously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây