ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考试不及格
kǎoshì bù jígé
Trượt kỳ thi
Hán việt: khảo thí bất cập cách
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trải qua kỳ thi cử sát hạch (考试 - khảo thí: bậc thầy 耂 dùng lời hỏi 讠 theo quy thức 式) nhưng kết quả lại chẳng thể (不 - bất) vươn tới (及 - cập) khung tiêu chuẩn (格 - cách: thước gỗ 木 quy định cho mỗi người 各), tức là đã "trượt kỳ thi" (考试不及格).

Thành phần cấu tạo

考试不及格
kǎoshì bù jígé
Trượt kỳ thi
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trượt kỳ thi
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为méi没fùxí复习,suǒyǐ所以kǎoshì考试bù不jígé及格。
Anh ấy vì không ôn tập nên trượt kỳ thi.
He failed the exam because he didn't review.
kǎoshì考试bù不jígé及格ràng让tā他hěn很nánguò难过。
Việc trượt kỳ thi khiến anh ấy rất buồn.
Failing the exam made him very sad.
rúguǒ如果kǎoshì考试bù不jígé及格,tā他xūyào需要bǔkǎo补考。
Nếu trượt kỳ thi, anh ấy cần thi lại.
If he fails the exam, he will need to take a make-up exam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây