ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以及
yǐjí
và, cũng như, cùng với (liên từ dùng trong văn viết/trang trọng, thường nối thành phần cuối cùng trong liệt kê).
Hán việt: dĩ cập
HSK 4-5
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "以及" (yǐjí) mang nghĩa "Cũng như, và", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

以及
yǐjí
Cũng như, và
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với (liên từ dùng trong văn viết/trang trọng, thường nối thành phần cuối cùng trong liệt kê).
Ví dụ (5)
zhè这cì次huìyì会议tǎolùn讨论le了gōngsī公司de的fāzhǎn发展jìhuà计划yǐjí以及wèilái未来de的mùbiāo目标。
Cuộc họp lần này đã thảo luận về kế hoạch phát triển của công ty cũng như các mục tiêu tương lai.
This meeting discussed the company's development plan as well as its future goals.
běijīng北京、shànghǎi上海、guǎngzhōu广州yǐjí以及shēnzhèn深圳shì是zhōngguó中国de的yīxiàn一线chéngshì城市。
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và (cũng như) Thâm Quyến là các thành phố hạng một của Trung Quốc.
Beijing, Shanghai, Guangzhou, and Shenzhen are China's first-tier cities.
wǒmen我们xūyào需要kǎolǜ考虑dào到shíjiān时间、chéngběn成本yǐjí以及zhìliàng质量。
Chúng ta cần phải cân nhắc đến thời gian, chi phí cũng như chất lượng.
We need to take time, cost, and quality into consideration.
yóuyú由于quēfá缺乏zījīn资金yǐjí以及jīngyàn经验bùzú不足,xiàngmù项目shībài失败le了。
Do thiếu vốn cũng như kinh nghiệm không đủ, dự án đã thất bại.
The project failed due to a lack of funding as well as insufficient experience.
zhè这duì对tā他gè个rén人de的chéngzhǎng成长yǐjí以及shìyè事业de的fāzhǎn发展dōu都hěn很zhòngyào重要。
Điều này rất quan trọng đối với sự trưởng thành của cá nhân anh ấy cũng như sự phát triển của sự nghiệp.
This is very important for both his personal growth and career development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây