以及
HSK 4-5
Liên từ
Gợi nhớ
Từ "以及" (yǐjí) mang nghĩa "Cũng như, và", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 以及
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với (liên từ dùng trong văn viết/trang trọng, thường nối thành phần cuối cùng trong liệt kê).
Ví dụ (5)
这次会议讨论了公司的发展计划以及未来的目标。
Cuộc họp lần này đã thảo luận về kế hoạch phát triển của công ty cũng như các mục tiêu tương lai.
This meeting discussed the company's development plan as well as its future goals.
北京、上海、广州以及深圳是中国的一线城市。
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và (cũng như) Thâm Quyến là các thành phố hạng một của Trung Quốc.
Beijing, Shanghai, Guangzhou, and Shenzhen are China's first-tier cities.
我们需要考虑到时间、成本以及质量。
Chúng ta cần phải cân nhắc đến thời gian, chi phí cũng như chất lượng.
We need to take time, cost, and quality into consideration.
由于缺乏资金以及经验不足,项目失败了。
Do thiếu vốn cũng như kinh nghiệm không đủ, dự án đã thất bại.
The project failed due to a lack of funding as well as insufficient experience.
这对他个人的成长以及事业的发展都很重要。
Điều này rất quan trọng đối với sự trưởng thành của cá nhân anh ấy cũng như sự phát triển của sự nghiệp.
This is very important for both his personal growth and career development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây