以往
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "以往" (yǐwǎng) nghĩa là "Trước đây, trong quá khứ", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 往 (wǎng): hướng về.
Thành phần cấu tạo
以往
Trước đây, trong quá khứ
以
彳
主
Hình ảnh:

Phân tích từ 以往
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:trước đây, dĩ vãng, xưa nay, đã qua.
Ví dụ (5)
这一年的收成比以往任何一年都好。
Mùa vụ năm nay tốt hơn bất kỳ năm nào trước đây.
This year's harvest is better than in any previous year.
我们要吸取以往的教训。
Chúng ta phải rút kinh nghiệm từ những bài học trong quá khứ.
We should learn from past lessons.
这里的情况和以往不同了。
Tình hình ở đây đã khác xưa (khác trước đây) rồi.
The situation here is different from before.
他还是像以往一样勤奋。
Anh ấy vẫn cần cù chăm chỉ như xưa nay.
He is still as diligent as ever.
如果你总是纠结于以往的错误,就无法前进。
Nếu bạn cứ mãi day dứt với những lỗi lầm trong quá khứ, thì sẽ không thể tiến lên được.
If you keep dwelling on past mistakes, you won't be able to move forward.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây