ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以往
yǐwǎng
trước đây, dĩ vãng, xưa nay, đã qua.
Hán việt: dĩ vãng
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "以往" (yǐwǎng) nghĩa là "Trước đây, trong quá khứ", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 往 (wǎng): hướng về.

Thành phần cấu tạo

以往
yǐwǎng
Trước đây, trong quá khứ
以
彳
主

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:trước đây, dĩ vãng, xưa nay, đã qua.
Ví dụ (5)
zhè这yìnián一年de的shōuchéng收成bǐ比yǐwǎng以往rènhé任何yìnián一年dōu都hǎo好。
Mùa vụ năm nay tốt hơn bất kỳ năm nào trước đây.
This year's harvest is better than in any previous year.
wǒmen我们yào要xīqǔ吸取yǐwǎng以往de的jiàoxun教训。
Chúng ta phải rút kinh nghiệm từ những bài học trong quá khứ.
We should learn from past lessons.
zhèlǐ这里de的qíngkuàng情况hé和yǐwǎng以往bùtóng不同le了。
Tình hình ở đây đã khác xưa (khác trước đây) rồi.
The situation here is different from before.
tā他háishi还是xiàng像yǐwǎng以往yíyàng一样qínfèn勤奋。
Anh ấy vẫn cần cù chăm chỉ như xưa nay.
He is still as diligent as ever.
rúguǒ如果nǐ你zǒngshì总是jiūjié纠结yú于yǐwǎng以往de的cuòwù错误,jiù就wúfǎ无法qiánjìn前进。
Nếu bạn cứ mãi day dứt với những lỗi lầm trong quá khứ, thì sẽ không thể tiến lên được.
If you keep dwelling on past mistakes, you won't be able to move forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây