ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往往
wǎngwǎng
thường, thường hay, hay (chỉ quy luật hoặc xu hướng đã xảy ra).
Hán việt: vãng vãng
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "往往" (wǎngwǎng) mang nghĩa "Thường thường, hay", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

往往
wǎngwǎng
Thường thường, hay
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường hay, hay (chỉ quy luật hoặc xu hướng đã xảy ra).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒ我wǎngwǎng往往qù去túshūguǎn图书馆kànshū看书。
Cuối tuần tôi thường hay đến thư viện đọc sách (thói quen).
I often go to the library to read on weekends.
hǎoxīn好心wǎngwǎng往往de得bú不dào到hǎo好bào报。
Lòng tốt thường không nhận được báo đáp tốt (quy luật thực tế).
Good intentions often go unrewarded.
nàxiē那些zuì最jiǎndān简单de的wèntí问题wǎngwǎng往往zuì最nán难huídá回答。
Những câu hỏi đơn giản nhất thường lại khó trả lời nhất.
The simplest questions are often the hardest to answer.
wǒmen我们zài在shēnghuó生活zhōng中wǎngwǎng往往huì会hūlüè忽略xìjié细节。
Trong cuộc sống chúng ta thường hay bỏ qua các chi tiết.
We often overlook details in life.
kǎoshì考试qián前,xuésheng学生men们wǎngwǎng往往huì会gǎndào感到jǐnzhāng紧张。
Trước kỳ thi, học sinh thường hay cảm thấy căng thẳng.
Before exams, students often feel nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây