ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来不及
láibují
không kịp, không còn kịp nữa, quá muộn (không đủ thời gian để thực hiện hành động).
Hán việt: lai bất cập
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "来不及" (láibují) mang nghĩa "Không kịp, không đủ thời gian", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

来不及
láibují
Không kịp, không đủ thời gian
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / bổ ngữ
Nghĩa:không kịp, không còn kịp nữa, quá muộn (không đủ thời gian để thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
kuài快diǎnr点儿pǎo跑,bùrán不然wǒmen我们zuò坐gōnggòngqìchē公共汽车jiù就láibùjí来不及le了。
Chạy nhanh lên một chút, nếu không chúng ta sẽ không kịp bắt xe buýt đâu.
Run, or we'll miss the bus.
jīntiān今天zǎoshang早上wǒ我qǐ起de得tài太wǎn晚le了,láibùjí来不及chī吃zǎofàn早饭jiù就qù去shàngbān上班le了。
Sáng nay tôi dậy muộn quá, không kịp ăn sáng đã phải đi làm rồi.
I got up too late this morning and had to go to work without having breakfast.
diànyǐng电影mǎshàng马上jiù就yào要kāishǐ开始le了,xiànzài现在qù去mǎi买bàomǐhuā爆米花kǒngpà恐怕láibùjí来不及le了。
Phim sắp bắt đầu rồi, bây giờ đi mua bỏng ngô e rằng không kịp nữa.
The movie is about to start, so it's probably too late to go buy popcorn now.
rúguǒ如果nǐ你xiànzài现在cái才kāishǐ开始fùxí复习,kǎoshì考试kěndìng肯定láibùjí来不及le了。
Nếu bây giờ bạn mới bắt đầu ôn tập, thì thi cử chắc chắn là không kịp rồi.
If you're only starting to review now, it will definitely be too late for the exam.
wǒ我xiǎng想gàosu告诉nǐ你zhēnxiàng真相,kěshì可是yǐjīng已经láibùjí来不及le了,tā他yǐjīng已经zǒu走le了。
Tôi muốn nói cho bạn sự thật, nhưng đã quá muộn rồi, anh ấy đã đi mất rồi.
I wanted to tell you the truth, but it was already too late—he had already left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây