来不及
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "来不及" (láibují) mang nghĩa "Không kịp, không đủ thời gian", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 来不及
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / bổ ngữ
Nghĩa:không kịp, không còn kịp nữa, quá muộn (không đủ thời gian để thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
快点儿跑,不然我们坐公共汽车就来不及了。
Chạy nhanh lên một chút, nếu không chúng ta sẽ không kịp bắt xe buýt đâu.
Run, or we'll miss the bus.
今天早上我起得太晚了,来不及吃早饭就去上班了。
Sáng nay tôi dậy muộn quá, không kịp ăn sáng đã phải đi làm rồi.
I got up too late this morning and had to go to work without having breakfast.
电影马上就要开始了,现在去买爆米花恐怕来不及了。
Phim sắp bắt đầu rồi, bây giờ đi mua bỏng ngô e rằng không kịp nữa.
The movie is about to start, so it's probably too late to go buy popcorn now.
如果你现在才开始复习,考试肯定来不及了。
Nếu bây giờ bạn mới bắt đầu ôn tập, thì thi cử chắc chắn là không kịp rồi.
If you're only starting to review now, it will definitely be too late for the exam.
我想告诉你真相,可是已经来不及了,他已经走了。
Tôi muốn nói cho bạn sự thật, nhưng đã quá muộn rồi, anh ấy đã đi mất rồi.
I wanted to tell you the truth, but it was already too late—he had already left.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây