ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其中
qízhōng
trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Hán việt: kỳ trung
出
HSK 3-4
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "其中" (qízhōng) mang nghĩa "Trong số đó, bên trong", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

其中
qízhōng
Trong số đó, bên trong
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / đại từ
Nghĩa:trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要mǎi买hěn很duō多dōngxi东西,qízhōng其中zuì最zhòngyào重要de的shì是shuǐ水。
Chúng ta phải mua rất nhiều thứ, trong đó quan trọng nhất là nước.
We need to buy a lot of things, and the most important of them is water.
quán全bān班yǒu有sìshí四十míng名xuésheng学生,qízhōng其中yíbàn一半shì是nǚshēng女生。
Cả lớp có 40 học sinh, trong số đó một nửa là nữ sinh.
There are forty students in the class, half of whom are girls.
cānsài参赛zhě者yǒu有jǐbǎi几百rén人,wǒ我yě也zài在qízhōng其中。
Người tham gia thi đấu có mấy trăm người, tôi cũng ở trong số đó.
There were hundreds of contestants, and I was one of them.
lè乐zài在qízhōng其中。
Tìm thấy niềm vui trong đó (Lạc tại kỳ trung - Thành ngữ).
Take pleasure in it.
zhè这shì是wǒ我de的sān三běn本xiǎoshuō小说,qízhōng其中yì一běn本yǐjīng已经chūbǎn出版le了。
Đây là 3 cuốn tiểu thuyết của tôi, một cuốn trong đó đã được xuất bản.
These are my three novels, one of which has already been published.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây