其中
出
HSK 3-4
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "其中" (qízhōng) mang nghĩa "Trong số đó, bên trong", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 其中
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / đại từ
Nghĩa:trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Ví dụ (5)
我们要买很多东西,其中最重要的是水。
Chúng ta phải mua rất nhiều thứ, trong đó quan trọng nhất là nước.
We need to buy a lot of things, and the most important of them is water.
全班有四十名学生,其中一半是女生。
Cả lớp có 40 học sinh, trong số đó một nửa là nữ sinh.
There are forty students in the class, half of whom are girls.
参赛者有几百人,我也在其中。
Người tham gia thi đấu có mấy trăm người, tôi cũng ở trong số đó.
There were hundreds of contestants, and I was one of them.
乐在其中。
Tìm thấy niềm vui trong đó (Lạc tại kỳ trung - Thành ngữ).
Take pleasure in it.
这是我的三本小说,其中一本已经出版了。
Đây là 3 cuốn tiểu thuyết của tôi, một cuốn trong đó đã được xuất bản.
These are my three novels, one of which has already been published.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây