ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其次
qícì
thứ hai, tiếp theo (dùng để liệt kê thứ tự).
Hán việt: kỳ thứ
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "其次" (qícì) mang nghĩa "tiếp theo", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

其次
qícì
tiếp theo
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ / đại từ
Nghĩa:thứ hai, tiếp theo (dùng để liệt kê thứ tự).
Ví dụ (5)
shǒuxiān首先yào要fùxí复习shēngcí生词,qícì其次yào要liànxí练习zàojù造句。
Đầu tiên phải ôn tập từ mới, tiếp theo (thứ hai) phải luyện tập đặt câu.
First, review the new words; second, practice making sentences.
wǒmen我们yào要jiějué解决shēngcún生存wèntí问题,qícì其次cái才shì是fāzhǎn发展。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề sinh tồn, sau đó mới là phát triển.
We must first solve the problem of survival, and only then comes development.
shǒuxiān首先shì是duìcuò对错,qícì其次shì是lìbì利弊。
Đầu tiên là đúng sai, tiếp theo mới là lợi hại.
First comes right and wrong, and second come the pros and cons.
wǒ我xiǎng想qù去běijīng北京,qícì其次xiǎng想qù去shànghǎi上海。
Tôi muốn đi Bắc Kinh, sau đó (thứ nhì) muốn đi Thượng Hải.
I want to go to Beijing first, and Shanghai second.
wǒmen我们yào要kǎolǜ考虑jiàgé价格,qícì其次hái还yào要kǎolǜ考虑zhìliàng质量。
Chúng ta phải cân nhắc giá cả, tiếp theo còn phải cân nhắc chất lượng.
We need to consider the price, and then the quality as well.
2
tính từ
Nghĩa:thứ yếu, phụ (quan trọng sau cái chính).
Ví dụ (2)
zhè这shì是qícì其次de的yuányīn原因。
Đây là nguyên nhân thứ yếu.
This is a secondary reason.
míngcì名次shì是qícì其次de的,zhòng重zài在cānyù参与。
Thứ hạng là phụ, quan trọng là tham gia.
Ranking is secondary; what matters is participation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây