ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再试一次
zài shì yī cì
thử lại một lần nữa
Hán việt: tái thí nhất thứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "再试一次" (zài shì yī cì) mang nghĩa "thử lại một lần nữa", kết hợp bởi 再 (zài - tái): "lại" + 试 (shì - thí): "thử" + 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

再试一次
zài shì yī cì
thử lại một lần nữa
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thử lại một lần nữa
Ví dụ (3)
bié别fàngqì放弃,zài再shì试yí一cì次。
Đừng bỏ cuộc, thử lại một lần nữa.
Don't give up; try one more time.
qǐng请nǐ你zài再shì试yí一cì次。
Xin bạn thử lại một lần nữa.
Please try one more time.
shībài失败le了yě也kěyǐ可以zài再shì试yí一cì次。
Thất bại rồi vẫn có thể thử lại một lần nữa.
Even if you fail, you can try again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây