ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上次
shàngcì
lần trước, hôm trước (thời điểm xảy ra sự việc gần nhất trong quá khứ).
Hán việt: thượng thứ
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trong chuỗi thứ tự các lượt nối tiếp nhau (次: thứ - số lần, gồm bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠), mốc sự việc nằm ở phía trên (上: thượng - trước đó) trong dòng chảy thời gian chính là "lần trước" (上次).

Thành phần cấu tạo

上次
shàngcì
lần trước
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần trước, hôm trước (thời điểm xảy ra sự việc gần nhất trong quá khứ).
Ví dụ (5)
shàngcì上次jiàndào见到tā他shì是zài在yí一gè个yuè月qián前。
Lần trước gặp anh ấy là vào một tháng trước.
The last time I saw him was a month ago.
zhè这jiā家cāntīng餐厅bǐ比shàngcì上次lái来de的shíhou时候hǎo好duō多le了。
Nhà hàng này tốt hơn nhiều so với lần trước đến đây.
This restaurant is much better than the last time we came.
shàngcì上次wǒmen我们méi没qù去chéng成chángchéng长城,zhè这cì次yídìng一定yào要qù去。
Lần trước chúng ta không đi được Vạn Lý Trường Thành, lần này nhất định phải đi.
We didn't go to the Great Wall last time, but we definitely have to go this time.
zhè这jiù就shì是shàngcì上次wǒ我shuō说de的nà那běn本shū书。
Đây chính là cuốn sách mà lần trước tôi đã nói.
This is the book I mentioned last time.
suīrán虽然shàngcì上次shībài失败le了,dàn但wǒ我bú不huì会fàngqì放弃。
Tuy rằng lần trước thất bại, nhưng tôi sẽ không bỏ cuộc.
Although I failed last time, I won't give up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây