上次
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trong chuỗi thứ tự các lượt nối tiếp nhau (次: thứ - số lần, gồm bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠), mốc sự việc nằm ở phía trên (上: thượng - trước đó) trong dòng chảy thời gian chính là "lần trước" (上次).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上次
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần trước, hôm trước (thời điểm xảy ra sự việc gần nhất trong quá khứ).
Ví dụ (5)
上次见到他是在一个月前。
Lần trước gặp anh ấy là vào một tháng trước.
The last time I saw him was a month ago.
这家餐厅比上次来的时候好多了。
Nhà hàng này tốt hơn nhiều so với lần trước đến đây.
This restaurant is much better than the last time we came.
上次我们没去成长城,这次一定要去。
Lần trước chúng ta không đi được Vạn Lý Trường Thành, lần này nhất định phải đi.
We didn't go to the Great Wall last time, but we definitely have to go this time.
这就是上次我说的那本书。
Đây chính là cuốn sách mà lần trước tôi đã nói.
This is the book I mentioned last time.
虽然上次失败了,但我不会放弃。
Tuy rằng lần trước thất bại, nhưng tôi sẽ không bỏ cuộc.
Although I failed last time, I won't give up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây