ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与日俱增
yǔrìjùzēng
ngày càng tăng, tăng lên theo từng ngày, lớn mạnh theo thời gian.
Hán việt: dữ nhật câu tăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "与日俱增" (yǔrìjùzēng) mang nghĩa "tăng dần theo ngày", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 俱 (jù - câu): "Tất cả" + 增 (zēng - tăng): "tăng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 俱: Mỗi con người (亻) khi đã chuẩn bị đầy đủ công cụ hành trang (具) thì đều sẵn sàng tập hợp đông đủ tất cả, cùng nhau lên đường (俱). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).

Thành phần cấu tạo

与日俱增
yǔrìjùzēng
tăng dần theo ngày
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
俱
jù • câu
Tất cả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ngày càng tăng, tăng lên theo từng ngày, lớn mạnh theo thời gian.
Ví dụ (5)
suízhe随着chéngshì城市de的fāzhǎn发展,jiāotōng交通yālì压力yǔrìjùzēng与日俱增。
Cùng với sự phát triển của thành phố, áp lực giao thông ngày càng tăng.
With the city's development, traffic pressure is increasing day by day.
tā他zài在guójì国际wǔtái舞台shàng上de的yǐngxiǎnglì影响力yǔrìjùzēng与日俱增。
Sức ảnh hưởng của ông ấy trên trường quốc tế đang tăng lên theo từng ngày.
His influence on the international stage is growing day by day.
rénmen人们duì对huánjìng环境bǎohù保护de的yìshí意识yǔrìjùzēng与日俱增。
Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người đang ngày càng tăng cao.
People's awareness of environmental protection is increasing day by day.
tā他duì对zhōngguó中国wénhuà文化de的xìngqù兴趣yǔrìjùzēng与日俱增。
Hứng thú của anh ấy đối với văn hóa Trung Quốc ngày càng lớn.
His interest in Chinese culture is growing day by day.
miànduì面对jíjiāng即将dàolái到来de的kǎoshì考试,tā她de的jiāolǜ焦虑gǎn感yǔrìjùzēng与日俱增。
Đối mặt với kỳ thi sắp tới, cảm giác lo âu của cô ấy tăng lên từng ngày.
As the exam approaches, her anxiety is increasing day by day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây