与日俱增
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "与日俱增" (yǔrìjùzēng) mang nghĩa "tăng dần theo ngày", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 俱 (jù - câu): "Tất cả" + 增 (zēng - tăng): "tăng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 俱: Mỗi con người (亻) khi đã chuẩn bị đầy đủ công cụ hành trang (具) thì đều sẵn sàng tập hợp đông đủ tất cả, cùng nhau lên đường (俱). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 与日俱增
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ngày càng tăng, tăng lên theo từng ngày, lớn mạnh theo thời gian.
Ví dụ (5)
随着城市的发展,交通压力与日俱增。
Cùng với sự phát triển của thành phố, áp lực giao thông ngày càng tăng.
With the city's development, traffic pressure is increasing day by day.
他在国际舞台上的影响力与日俱增。
Sức ảnh hưởng của ông ấy trên trường quốc tế đang tăng lên theo từng ngày.
His influence on the international stage is growing day by day.
人们对环境保护的意识与日俱增。
Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người đang ngày càng tăng cao.
People's awareness of environmental protection is increasing day by day.
他对中国文化的兴趣与日俱增。
Hứng thú của anh ấy đối với văn hóa Trung Quốc ngày càng lớn.
His interest in Chinese culture is growing day by day.
面对即将到来的考试,她的焦虑感与日俱增。
Đối mặt với kỳ thi sắp tới, cảm giác lo âu của cô ấy tăng lên từng ngày.
As the exam approaches, her anxiety is increasing day by day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây