ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夸
kuā
khen, khen ngợi, khoe khoang, khoác lác, phóng đại.
Hán việt: khoa
一ノ丶一一フ
6
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸).

Thành phần cấu tạo

夸
kuā
khoe khoang, phóng đại
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khen, khen ngợi, khoe khoang, khoác lác, phóng đại.
Ví dụ (5)
māma妈妈kuā夸wǒ我shì是gè个dǒngshì懂事de的háizi孩子。
Mẹ khen tôi là một đứa trẻ hiểu chuyện.
Mom praised me for being a sensible child.
měi每gè个rén人dōu都kuā夸zhè这dào道cài菜hǎochī好吃。
Ai cũng khen món này ngon.
Everyone praised this dish for being delicious.
lǎoshī老师kuā夸tā他zài在xuéxí学习shàng上yǒu有hěn很dà大de的jìnbù进步。
Thầy giáo khen cậu ấy có tiến bộ rất lớn trong học tập.
The teacher praised him for making great progress in his studies.
bié别kuā夸wǒ我le了,wǒ我huì会bùhǎoyìsi不好意思de的。
Đừng khen tôi nữa, tôi sẽ ngại đấy.
Stop praising me, you're making me embarrassed.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢zài在biérén别人miànqián面前kuā夸zìjǐ自己。
Anh ta lúc nào cũng thích tự khoe khoang trước mặt người khác.
He always likes to boast about himself in front of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây