ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夸大
kuādà
phóng đại, thổi phồng
Hán việt: khoa đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "夸大" (kuādà) mang nghĩa "phóng đại, thổi phồng", kết hợp bởi 夸 (kuā - khoa): "khoe khoang" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夸: Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

夸大
kuādà
phóng đại, thổi phồng
夸
kuā • khoa
khoe khoang
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phóng đại, thổi phồng
Ví dụ (5)
búyào不要kuādà夸大shìtài事态de的yánzhòngxìng严重性。
Đừng phóng đại mức độ nghiêm trọng của tình hình.
Don't exaggerate the seriousness of the situation.
guǎnggào广告lǐ里yǒuxiē有些nèiróng内容bèi被kuādà夸大le了。
Một số nội dung trong quảng cáo đã bị thổi phồng.
Some of the content in the advertisement was exaggerated.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢kuādà夸大zìjǐ自己de的nénglì能力。
Anh ấy luôn thích phóng đại khả năng của bản thân.
He always likes to exaggerate his abilities.
méitǐ媒体duì对zhè这jiàn件shì事de的bàodào报道yǒuxiē有些kuādà夸大。
Việc đưa tin của giới truyền thông về chuyện này có chút phóng đại.
The media's coverage of this matter was somewhat exaggerated.
wǒmen我们bù不néng能suōxiǎo缩小chéngjì成绩,yě也bù不néng能kuādà夸大quēdiǎn缺点。
Chúng ta không thể thu hẹp thành tích, cũng không thể thổi phồng khuyết điểm.
We must neither downplay our achievements nor exaggerate our shortcomings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây