ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垮
kuǎ
Sụp đổ; thất bại
Hán việt: khóa
一丨一一ノ丶一一フ
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Nền đất (土) nhìn bên ngoài có vẻ to lớn đáng khoe khoang (夸) nhưng bên trong rỗng tuếch nên bất ngờ đổ sập xuống, sụp đổ (垮).

Thành phần cấu tạo

垮
kuǎ
Sụp đổ; thất bại
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sụp đổ; thất bại
Ví dụ (5)
nà那zuò座jiù旧qiáo桥zài在hóngshuǐ洪水zhōng中kuǎ垮le了。
Cây cầu cũ đó đã sụp đổ trong trận lũ.
That old bridge collapsed in the flood.
bié别gōngzuò工作de得tài太wǎn晚,dāngxīn当心bǎ把shēntǐ身体lèi累kuǎ垮le了。
Đừng làm việc quá muộn, cẩn thận kẻo làm cơ thể suy sụp đấy.
Don't work too late, or you might wear yourself out.
yóuyú由于jīngyíng经营búshàn不善,zhè这jiā家gōngsī公司zuìzhōng最终háishi还是kuǎ垮le了。
Do kinh doanh kém, công ty này cuối cùng vẫn thất bại.
Due to poor management, the company eventually went under.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā她de的jīngshén精神chèdǐ彻底kuǎ垮le了。
Nghe được tin xấu này, tinh thần cô ấy đã hoàn toàn sụp đổ.
When she heard the bad news, she completely broke down.
wǒmen我们bìxū必须tuánjié团结yízhì一致,búyào不要bèi被kùnnán困难dǎkuǎ打垮。
Chúng ta phải đoàn kết nhất trí, đừng để khó khăn đánh gục.
We must stay united and not let difficulties crush us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây