ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压垮
yā kuǎ
đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã
Hán việt: áp khóa
—

Gợi nhớ

Từ "压垮" (yā kuǎ) mang nghĩa "đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 垮 (kuǎ - khóa): "Sụp đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 垮: Nền đất (土) nhìn bên ngoài có vẻ to lớn đáng khoe khoang (夸) nhưng bên trong rỗng tuếch nên bất ngờ đổ sập xuống, sụp đổ (垮).

Thành phần cấu tạo

压垮
yā kuǎ
đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
垮
kuǎ • khóa
Sụp đổ
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã
Ví dụ (3)
dàxuě大雪yākuǎ压垮le了cūn村lǐ里de的yìxiē一些jiǎnyì简易fángwū房屋。
Tuyết rơi dày đã đè sập một số ngôi nhà tạm bợ trong làng.
The heavy snow crushed some makeshift houses in the village.
chénzhòng沉重de的gōngzuò工作yālì压力chàdiǎn差点bǎ把tā他yākuǎ压垮le了。
Áp lực công việc nặng nề suýt chút nữa đã đè bẹp anh ấy.
The heavy pressure at work nearly broke him down.
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能bèi被zànshí暂时de的kùnnán困难suǒ所yākuǎ压垮。
Chúng ta tuyệt đối không thể bị khuất phục hay đè bẹp bởi những khó khăn tạm thời.
We must never be crushed by temporary difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây