发压岁钱
份
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đầu năm mới, người lớn trao gửi (发 - phát) những đồng tiền bằng kim loại (钅) lấp lánh (钱 - tiền) để đè nén (压 - áp: vách đá 厂 đè xuống đất 土) tà khí và chúc con cháu thêm tuổi mới (岁 - tuế: núi cao 山 qua bao chiều tà 夕) bình an, đó là phong tục "mừng tuổi" (发压岁钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发压岁钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mừng tuổi
Ví dụ (3)
爷爷给孩子们发压岁钱。
Ông mừng tuổi cho bọn trẻ.
Grandpa gave lucky money to the children.
过年时长辈会发压岁钱。
Dịp Tết người lớn sẽ mừng tuổi.
Elders give out lucky money during New Year.
她准备了红包来发压岁钱。
Cô ấy chuẩn bị phong bao đỏ để mừng tuổi.
She prepared red envelopes to give out lucky money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây