ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发压岁钱
fā yāsuìqián
Mừng tuổi
Hán việt: phát áp tuế tiền
份
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đầu năm mới, người lớn trao gửi (发 - phát) những đồng tiền bằng kim loại (钅) lấp lánh (钱 - tiền) để đè nén (压 - áp: vách đá 厂 đè xuống đất 土) tà khí và chúc con cháu thêm tuổi mới (岁 - tuế: núi cao 山 qua bao chiều tà 夕) bình an, đó là phong tục "mừng tuổi" (发压岁钱).

Thành phần cấu tạo

发压岁钱
fā yāsuìqián
Mừng tuổi
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mừng tuổi
Ví dụ (3)
yéye爷爷gěi给háizi孩子men们fā发yāsuìqián压岁钱。
Ông mừng tuổi cho bọn trẻ.
Grandpa gave lucky money to the children.
guònián过年shí时zhǎngbèi长辈huì会fā发yāsuìqián压岁钱。
Dịp Tết người lớn sẽ mừng tuổi.
Elders give out lucky money during New Year.
tā她zhǔnbèi准备le了hóngbāo红包lái来fā发yāsuìqián压岁钱。
Cô ấy chuẩn bị phong bao đỏ để mừng tuổi.
She prepared red envelopes to give out lucky money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây