ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滤压咖啡
lǜyā kāfēi
Cà phê pha bằng bình ép
Hán việt: lự áp ca phi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "滤压咖啡" (lǜyā kāfēi) nghĩa là "Cà phê pha bằng bình ép", ghép bởi: 滤 (lǜ): lọc lấy nước sạch + 压 (yā): Ép + 咖 (kā): cà phê + 啡 (fēi): cà phê.

Thành phần cấu tạo

滤压咖啡
lǜyā kāfēi
Cà phê pha bằng bình ép
氵
虑
厂
土
口
加

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê pha bằng bình ép
Ví dụ (3)
tā他yòngfǎ用法yā压hú壶zuò做lǜ滤yā压kāfēi咖啡。
Anh ấy dùng bình ép kiểu Pháp pha cà phê.
He uses a French press to make press coffee.
lǜ滤yā压kāfēi咖啡wèidào味道hěn很nóng浓。
Cà phê bình ép có vị rất đậm.
French press coffee has a very strong flavor.
zǎoshang早上wǒ我xǐhuan喜欢hē喝lǜ滤yā压kāfēi咖啡。
Buổi sáng tôi thích uống cà phê pha bằng bình ép.
I like drinking French press coffee in the morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây