高压锅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高压锅" (gāoyāguō) mang nghĩa "Nồi áp suất", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 压 (yā - áp): "Ép" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 高压锅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nồi áp suất
Ví dụ (3)
高压锅可以很快把肉煮软。
Nồi áp suất có thể nấu thịt mềm rất nhanh.
A pressure cooker can cook meat tender very quickly.
使用高压锅时要小心。
Khi dùng nồi áp suất phải cẩn thận.
Be careful when using a pressure cooker.
她用高压锅煮排骨汤。
Cô ấy dùng nồi áp suất nấu canh sườn.
She uses a pressure cooker to make pork rib soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây