ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高压锅
gāoyāguō
Nồi áp suất
Hán việt: cao áp qua
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高压锅" (gāoyāguō) mang nghĩa "Nồi áp suất", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 压 (yā - áp): "Ép" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).

Thành phần cấu tạo

高压锅
gāoyāguō
Nồi áp suất
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi áp suất
Ví dụ (3)
gāoyāguō高压锅kěyǐ可以hěn很kuài快bǎ把ròu肉zhǔ煮ruǎn软。
Nồi áp suất có thể nấu thịt mềm rất nhanh.
A pressure cooker can cook meat tender very quickly.
shǐyòng使用gāoyāguō高压锅shí时yào要xiǎoxīn小心。
Khi dùng nồi áp suất phải cẩn thận.
Be careful when using a pressure cooker.
tā她yòng用gāoyāguō高压锅zhǔ煮páigǔtāng排骨汤。
Cô ấy dùng nồi áp suất nấu canh sườn.
She uses a pressure cooker to make pork rib soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây