咖啡机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "咖啡机" (kāfēijī) mang nghĩa "Máy pha cà phê", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 咖啡机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy pha cà phê
Ví dụ (3)
咖啡机每天早上都会工作。
Máy pha cà phê hoạt động mỗi sáng.
The coffee maker runs every morning.
办公室里有一台咖啡机。
Trong văn phòng có một máy pha cà phê.
There is a coffee maker in the office.
他正在清洗咖啡机。
Anh ấy đang vệ sinh máy pha cà phê.
He is cleaning the coffee maker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây