ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖啡机
kāfēijī
Máy pha cà phê
Hán việt: ca phi cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "咖啡机" (kāfēijī) mang nghĩa "Máy pha cà phê", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

咖啡机
kāfēijī
Máy pha cà phê
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy pha cà phê
Ví dụ (3)
kāfēijī咖啡机měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会gōngzuò工作。
Máy pha cà phê hoạt động mỗi sáng.
The coffee maker runs every morning.
bàngōngshì办公室lǐ里yǒu有yì一tái台kāfēijī咖啡机。
Trong văn phòng có một máy pha cà phê.
There is a coffee maker in the office.
tā他zhèngzài正在qīngxǐ清洗kāfēijī咖啡机。
Anh ấy đang vệ sinh máy pha cà phê.
He is cleaning the coffee maker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây