ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压岁钱
yāsuìqián
tiền mừng tuổi, tiền lì xì.
Hán việt: áp tuế tiền
份
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những đồng tiền may mắn (钱 - tiền: bộ Kim 钅) được người lớn trao tặng đêm giao thừa để trấn áp (压 - áp: bộ Thổ 土) điều xui rủi và giữ gìn tuổi mới (岁 - tuế: bộ Sơn 山 và bộ Tịch 夕) bình an cho trẻ nhỏ chính là "tiền mừng tuổi" (压岁钱), tiền lì xì.

Thành phần cấu tạo

压岁钱
yāsuìqián
Tiền mừng tuổi
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền mừng tuổi, tiền lì xì.
Ví dụ (5)
guònián过年le了,yéye爷爷nǎinai奶奶gěi给le了wǒ我hěn很duō多yāsuìqián压岁钱。
Tết đến rồi, ông bà nội cho tôi rất nhiều tiền mừng tuổi.
It's New Year, and Grandpa and Grandma gave me a lot of lucky money.
háizi孩子men们zuì最kāixīn开心de的jiù就shì是shōu收yāsuìqián压岁钱。
Điều bọn trẻ vui nhất chính là được nhận tiền lì xì.
What makes children happiest is receiving lucky money.
māma妈妈bāng帮wǒ我bǎ把yāsuìqián压岁钱cún存jìn进le了yínháng银行。
Mẹ giúp tôi gửi tiền mừng tuổi vào ngân hàng.
Mom helped me deposit my lucky money in the bank.
yāsuìqián压岁钱jìtuō寄托le了zhǎngbèi长辈duì对wǎnbèi晚辈de的měihǎo美好zhùfú祝福。
Tiền mừng tuổi gửi gắm những lời chúc tốt đẹp của bề trên dành cho con cháu.
Lucky money carries the elders' best wishes for the younger generation.
wǒ我dǎsuan打算yòng用yāsuìqián压岁钱mǎi买yí一tào套xīnshū新书。
Tôi định dùng tiền lì xì để mua một bộ sách mới.
I plan to use my lucky money to buy a new set of books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây