ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压迫
yāpò
áp bức, đè nén, chèn ép (cả nghĩa bóng và nghĩa đen y học).
Hán việt: áp bách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "压迫" (yāpò) mang nghĩa "áp bức", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

压迫
yāpò
áp bức
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:áp bức, đè nén, chèn ép (cả nghĩa bóng và nghĩa đen y học).
Ví dụ (5)
nǎlǐ哪里yǒu有yāpò压迫,nǎlǐ哪里jiù就yǒu有fǎnkàng反抗。
Ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh (phản kháng).
Where there is oppression, there is resistance.
zhǒngliú肿瘤yāpò压迫le了shì视shénjīng神经,dǎozhì导致shìlì视力xiàjiàng下降。
Khối u chèn ép lên dây thần kinh thị giác, dẫn đến suy giảm thị lực.
The tumor compressed the optic nerve, causing a decline in vision.
jiùshèhuì旧社会de的rénmín人民shēnshòu深受fēngjiàn封建zhìdù制度de的yāpò压迫。
Nhân dân trong xã hội cũ chịu sự áp bức nặng nề của chế độ phong kiến.
The people in the old society suffered deeply under the oppression of the feudal system.
yóuyú由于shòudào受到zhòngwù重物de的yāpò压迫,tā他hūxī呼吸kùnnán困难。
Do bị vật nặng đè lên, anh ấy cảm thấy khó thở.
Because he was being crushed by a heavy object, he had difficulty breathing.
búyào不要zài在zhè这gè个bùwèi部位shījiā施加tài太dà大de的yāpò压迫。
Đừng tạo áp lực (đè nén) quá lớn lên bộ phận này.
Do not apply too much pressure to this area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây