ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血压
xuèyā
huyết áp.
Hán việt: huyết áp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血压" (xuèyā) nghĩa là "Huyết áp", ghép bởi: 血 (xiě / xuè): máu + 压 (yā): Ép.

Thành phần cấu tạo

血压
xuèyā
Huyết áp
血
厂
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyết áp.
Ví dụ (5)
yéye爷爷yǒu有gāoxuèyā高血压,xūyào需要ànshí按时chīyào吃药。
Ông nội bị cao huyết áp, cần phải uống thuốc đúng giờ.
Grandpa has high blood pressure and needs to take his medicine on time.
hùshi护士zhèngzài正在gěi给bìngrén病人liàng量xuèyā血压。
Y tá đang đo huyết áp cho bệnh nhân.
The nurse is taking the patient's blood pressure.
zuìjìn最近gōngzuò工作yālì压力dà大,wǒ我de的xuèyā血压yǒudiǎn有点shēnggāo升高。
Gần đây áp lực công việc lớn, huyết áp của tôi hơi tăng cao.
Recently, work has been very stressful, and my blood pressure has gone up a little.
shǎo少chī吃yán盐yǒuzhùyú有助于kòngzhì控制xuèyā血压。
Ăn ít muối có ích cho việc kiểm soát huyết áp.
Eating less salt helps control blood pressure.
nǐ你de的xuèyā血压zài在zhèngcháng正常fànwéi范围nèi内。
Huyết áp của bạn nằm trong phạm vi bình thường.
Your blood pressure is within the normal range.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây