ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压抑
yāyì
kìm nén, đè nén, kiềm chế (cảm xúc); ngột ngạt, nặng nề, u uất, ức chế.
Hán việt: áp ức
些
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "压抑" (yāyì) nghĩa là "Bị kìm nén, chèn ép", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 抑 (yì): ức chế.

Thành phần cấu tạo

压抑
yāyì
Bị kìm nén, chèn ép
厂
土
扌
卬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:kìm nén, đè nén, kiềm chế (cảm xúc); ngột ngạt, nặng nề, u uất, ức chế.
Ví dụ (5)
chángqī长期yāyì压抑zìjǐ自己de的qínggǎn情感duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Kìm nén tình cảm của bản thân trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe.
Suppressing your emotions for a long time is bad for your health.
zhèlǐ这里de的qìfēn气氛tài太yāyì压抑le了,wǒ我xiǎng想chūqù出去tòu透tòuqì透气。
Không khí ở đây ngột ngạt (nặng nề) quá, tôi muốn ra ngoài hít thở chút.
The atmosphere here is too oppressive; I want to go out and get some fresh air.
tā他yìzhí一直zài在yāyì压抑xīnzhōng心中de的nù怒huǒ火。
Anh ấy vẫn luôn kìm nén cơn giận trong lòng.
He has been suppressing the anger in his heart.
zhè这zhǒng种yāyì压抑de的shēnghuó生活huánjìng环境ràng让rén人gǎndào感到zhìxī窒息。
Môi trường sống ngột ngạt ức chế này khiến người ta cảm thấy ngạt thở.
This oppressive living environment makes people feel suffocated.
búyào不要guòdù过度yāyì压抑háizi孩子de的gèxìng个性。
Đừng kìm hãm quá mức cá tính của trẻ nhỏ.
Don't overly suppress a child's individuality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây