压抑
些
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "压抑" (yāyì) nghĩa là "Bị kìm nén, chèn ép", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 抑 (yì): ức chế.
Thành phần cấu tạo
压抑
Bị kìm nén, chèn ép
厂
土
扌
卬
Hình ảnh:

Phân tích từ 压抑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:kìm nén, đè nén, kiềm chế (cảm xúc); ngột ngạt, nặng nề, u uất, ức chế.
Ví dụ (5)
长期压抑自己的情感对身体不好。
Kìm nén tình cảm của bản thân trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe.
Suppressing your emotions for a long time is bad for your health.
这里的气氛太压抑了,我想出去透透气。
Không khí ở đây ngột ngạt (nặng nề) quá, tôi muốn ra ngoài hít thở chút.
The atmosphere here is too oppressive; I want to go out and get some fresh air.
他一直在压抑心中的怒火。
Anh ấy vẫn luôn kìm nén cơn giận trong lòng.
He has been suppressing the anger in his heart.
这种压抑的生活环境让人感到窒息。
Môi trường sống ngột ngạt ức chế này khiến người ta cảm thấy ngạt thở.
This oppressive living environment makes people feel suffocated.
不要过度压抑孩子的个性。
Đừng kìm hãm quá mức cá tính của trẻ nhỏ.
Don't overly suppress a child's individuality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây