ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抑郁症
yìyùzhèng
Trầm cảm
Hán việt: ức uất chứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "抑郁症" (yìyùzhèng) mang nghĩa "Trầm cảm", kết hợp bởi 抑 (yì - ức): "ức chế" + 郁 (yù - uất): "u uất" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抑: Tay (扌) đè xuống không cho ngẩng (卬) lên, kìm nén kiểm soát, ức chế (抑). • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

抑郁症
yìyùzhèng
Trầm cảm
抑
yì • ức
ức chế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (bên phải)
郁
yù • uất
u uất
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trầm cảm
Ví dụ (3)
yìyùzhèng抑郁症xūyào需要zhuānyè专业zhìliáo治疗。
Trầm cảm cần điều trị chuyên môn.
Depression requires professional treatment.
tā她zhèngzài正在jiēshòu接受yìyùzhèng抑郁症zīxún咨询。
Cô ấy đang nhận tư vấn về trầm cảm.
She is receiving counseling for depression.
jiārén家人yīnggāi应该zhīchí支持yìyùzhèng抑郁症huànzhě患者。
Gia đình nên hỗ trợ người bị trầm cảm.
Family members should support patients with depression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây