抑郁症
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "抑郁症" (yìyùzhèng) mang nghĩa "Trầm cảm", kết hợp bởi 抑 (yì - ức): "ức chế" + 郁 (yù - uất): "u uất" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抑: Tay (扌) đè xuống không cho ngẩng (卬) lên, kìm nén kiểm soát, ức chế (抑). • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 抑郁症
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trầm cảm
Ví dụ (3)
抑郁症需要专业治疗。
Trầm cảm cần điều trị chuyên môn.
Depression requires professional treatment.
她正在接受抑郁症咨询。
Cô ấy đang nhận tư vấn về trầm cảm.
She is receiving counseling for depression.
家人应该支持抑郁症患者。
Gia đình nên hỗ trợ người bị trầm cảm.
Family members should support patients with depression.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây