ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抑制
yìzhì
ức chế, kìm nén, kìm hãm, ngăn chặn, đè nén.
Hán việt: ức chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抑制" (yìzhì) mang nghĩa "ức chế", kết hợp bởi 抑 (yì - ức): "ức chế" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抑: Tay (扌) đè xuống không cho ngẩng (卬) lên, kìm nén kiểm soát, ức chế (抑). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

抑制
yìzhì
ức chế
抑
yì • ức
ức chế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ức chế, kìm nén, kìm hãm, ngăn chặn, đè nén.
Ví dụ (5)
tā他zài再yě也yìzhì抑制bú不zhù住nèixīn内心de的jīdòng激动。
Anh ấy không thể nào kìm nén được sự xúc động trong lòng nữa.
He could no longer suppress his inner excitement.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施yìzhì抑制fángjià房价guò过kuài快shàngzhǎng上涨。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để kìm hãm giá nhà tăng quá nhanh.
The government has taken measures to curb the excessively rapid rise in housing prices.
zhè这zhǒng种yàowù药物kěyǐ可以yǒuxiào有效yìzhì抑制ái癌xìbāo细胞de的kuòsàn扩散。
Loại thuốc này có thể ức chế hiệu quả sự lây lan của tế bào ung thư.
This medicine can effectively inhibit the spread of cancer cells.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会yìzhì抑制zìjǐ自己de的fènnù愤怒。
Chúng ta phải học cách kìm nén cơn giận của bản thân.
We need to learn to control our anger.
dīwēn低温kěyǐ可以yìzhì抑制xìjūn细菌de的fánzhí繁殖。
Nhiệt độ thấp có thể ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn.
Low temperatures can inhibit the reproduction of bacteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây