ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
癌症
áizhèng
bệnh ung thư, chứng ung thư.
Hán việt: nham chứng
种
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "癌症" (áizhèng) mang nghĩa "Bệnh ung thư", kết hợp bởi 癌 (ái - nham): "ung thư" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 癌: Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

癌症
áizhèng
Bệnh ung thư
癌
ái • nham
ung thư
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
嵒
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh ung thư, chứng ung thư.
Ví dụ (5)
chángqī长期xīyān吸烟hé和áoyè熬夜huì会zēngjiā增加huàn患áizhèng癌症de的fēngxiǎn风险。
Hút thuốc lá và thức khuya lâu dài sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.
Smoking increases the risk of developing lung cancer.
xiàndài现代yīxué医学zhèngzài正在nǔlì努力xúnzhǎo寻找gōngkè攻克áizhèng癌症de的fāngfǎ方法。
Y học hiện đại đang nỗ lực tìm kiếm phương pháp chinh phục (chữa trị) bệnh ung thư.
Modern medicine is working hard to find a way to conquer cancer.
tā他píngjiè凭借wánqiáng顽强de的yìzhì意志zhànshèng战胜le了áizhèng癌症。
Anh ấy đã chiến thắng bệnh ung thư nhờ vào ý chí kiên cường.
He overcame cancer through sheer determination.
áizhèng癌症zǎoqī早期fāxiàn发现tōngcháng通常shì是kěyǐ可以zhìyù治愈de的。
Ung thư nếu phát hiện sớm thông thường có thể chữa khỏi.
Cancer can usually be cured if it is detected early.
zhè这shì是yì一zhǒng种èxìng恶性zhǒngliú肿瘤,yě也jiù就shì是súchēng俗称de的áizhèng癌症。
Đây là một loại khối u ác tính, cũng chính là cái mà dân gian gọi là ung thư.
This is a malignant tumor, commonly known as cancer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây