ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肺癌
fèi'ái
Ung thư phổi
Hán việt: phế nham
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肺癌" (fèi'ái) mang nghĩa "Ung thư phổi", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 癌 (ái - nham): "ung thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 癌: Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌).

Thành phần cấu tạo

肺癌
fèi'ái
Ung thư phổi
肺
fèi • phế
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)
癌
ái • nham
ung thư
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
嵒
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ung thư phổi
Ví dụ (3)
xīyān吸烟huì会zēngjiā增加fèi'ái肺癌fēngxiǎn风险。
Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.
Smoking increases the risk of lung cancer.
tā他zhèngzài正在jiēshòu接受fèi'ái肺癌zhìliáo治疗。
Anh ấy đang điều trị ung thư phổi.
He is undergoing treatment for lung cancer.
zǎoqī早期jiǎnchá检查yǒuzhùyú有助于fāxiàn发现fèi'ái肺癌。
Kiểm tra sớm giúp phát hiện ung thư phổi.
Early screening helps detect lung cancer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây