肺癌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肺癌" (fèi'ái) mang nghĩa "Ung thư phổi", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 癌 (ái - nham): "ung thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 癌: Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ung thư phổi
Ví dụ (3)
吸烟会增加肺癌风险。
Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.
Smoking increases the risk of lung cancer.
他正在接受肺癌治疗。
Anh ấy đang điều trị ung thư phổi.
He is undergoing treatment for lung cancer.
早期检查有助于发现肺癌。
Kiểm tra sớm giúp phát hiện ung thư phổi.
Early screening helps detect lung cancer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây