ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掏心挖肺
tāo xīn wā fèi
Móc tim móc phổi (dốc hết lòng dạ, đối xử hết sức chân thành)
Hán việt: đào tâm oát phế
—

Gợi nhớ

Từ "掏心挖肺" (tāo xīn wā fèi) mang nghĩa "Móc tim móc phổi (dốc hết lòng dạ, đối xử hết sức chân thành)", kết hợp bởi 掏 (tāo - đào): "móc" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 挖 (wā - oát): "đào" + 肺 (fèi - phế): "Phổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掏: Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺).

Thành phần cấu tạo

掏心挖肺
tāo xīn wā fèi
Móc tim móc phổi (dốc hết lòng dạ, đối xử hết sức chân thành)
掏
tāo • đào
móc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
肺
fèi • phế
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Móc tim móc phổi (dốc hết lòng dạ, đối xử hết sức chân thành)
Ví dụ (3)
wǒ我duì对tā他tāo掏xīn心wā挖fèi肺,tā他què却zài在bèihòu背后suànjì算计wǒ我。
Tôi đối xử chân thành hết lòng hết dạ với anh ta, vậy mà anh ta lại ngấm ngầm hãm hại tôi sau lưng.
I poured my heart out and treated him with complete sincerity, yet he schemed against me behind my back.
péngyou朋友zhījiān之间yīnggāi应该tāo掏xīn心wā挖fèi肺de地zhēnchéngxiāngdài真诚相待。
Giữa bạn bè với nhau nên dốc hết lòng dạ đối đãi thật lòng.
Friends should treat each other with complete honesty and wholehearted sincerity.
tā他shuō说de的nà那fān番tāo掏xīn心wā挖fèi肺de的huà话gǎndòng感动le了suǒyǒurén所有人。
Những lời nói bộc bạch hết lòng dạ của anh ấy đã làm lay động tất cả mọi người.
Those heartfelt, sincere words he spoke moved everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây