挖
一丨一丶丶フノ丶フ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖).
Thành phần cấu tạo
挖
đào, khai thác
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đào, khai thác
Ví dụ (5)
狗在花园里挖了一个大洞。
Con chó đã đào một cái lỗ lớn trong vườn.
The dog dug a big hole in the garden.
工人们正在山里挖煤。
Các công nhân đang khai thác than trong núi.
The workers are mining coal in the mountains.
别的公司想把他挖走。
Công ty khác muốn lôi kéo (đào) anh ấy đi.
Another company wants to poach him.
我们需要用铲子把泥土挖出来。
Chúng ta cần dùng xẻng để đào đất lên.
We need to dig the dirt out with a shovel.
他挖空心思才想出这个办法。
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ mới tìm ra cách này.
He racked his brains to come up with this solution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây