ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挖掘
wājué
đào, khai quật, tìm tòi, khai thác, phát hiện, khơi dậy.
Hán việt: oát quật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挖掘" (wājué) mang nghĩa "khai quật", kết hợp bởi 挖 (wā - oát): "đào" + 掘 (jué - quật): "đào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 掘: Đôi bàn tay cần mẫn (扌) kiên trì cúi mình không chịu khuất phục trước đất đá cứng (屈) để đào bới, khai quật kho báu (掘).

Thành phần cấu tạo

挖掘
wājué
khai quật
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
掘
jué • quật
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đào, khai quật, tìm tòi, khai thác, phát hiện, khơi dậy.
Ví dụ (5)
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhèlǐ这里wājué挖掘chū出xǔduō许多gǔdài古代wénwù文物。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được rất nhiều văn vật cổ đại ở đây.
Archaeologists unearthed many ancient artifacts here.
wǒmen我们yào要shànyú善于wājué挖掘yuángōng员工de的qiánlì潜力。
Chúng ta phải giỏi khơi dậy (khai thác) tiềm năng của nhân viên.
We should be good at tapping into our employees' potential.
zhè这tái台wājuéjī挖掘机zhèngzài正在gōngdì工地shàng上zuòyè作业。
Chiếc máy xúc (máy đào) này đang làm việc trên công trường.
This excavator is operating at the construction site.
jìzhě记者shēnrù深入yīxiàn一线,wājué挖掘dào到le了dújiā独家xīnwén新闻。
Phóng viên đi sâu vào tuyến đầu, khai thác được tin tức độc quyền.
The reporter went deep into the front lines and dug up an exclusive story.
tā他zài在hòuyuàn后院wājué挖掘,xiǎng想zhǒng种yì一kē棵shù树。
Anh ấy đang đào xới ở sân sau, muốn trồng một cái cây.
He was digging in the backyard, wanting to plant a tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây