ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据挖掘
shùjù wājué
Khai thác dữ liệu (Data mining)
Hán việt: số cứ oát quật
—

Gợi nhớ

Từ "数据挖掘" (shùjù wājué) mang nghĩa "Khai thác dữ liệu (Data mining)", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 挖 (wā - oát): "đào" + 掘 (jué - quật): "đào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 掘: Đôi bàn tay cần mẫn (扌) kiên trì cúi mình không chịu khuất phục trước đất đá cứng (屈) để đào bới, khai quật kho báu (掘).

Thành phần cấu tạo

数据挖掘
shùjù wājué
Khai thác dữ liệu (Data mining)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
掘
jué • quật
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khai thác dữ liệu (Data mining)
Ví dụ (2)
língshòushāng零售商lìyòng利用shùjù数据wājué挖掘jìshù技术lái来fēnxī分析xiāofèizhě消费者de的gòumǎi购买xíguàn习惯。
Nhà bán lẻ sử dụng công nghệ khai thác dữ liệu để phân tích thói quen mua sắm của người tiêu dùng.
Retailers use data mining technology to analyze consumers' purchasing habits.
shùjù数据wājué挖掘zhōng中chángyòng常用de的suànfǎ算法bāokuò包括guānlián关联guīzé规则、fēnlèi分类hé和jù聚lèi类fēnxī分析。
Các thuật toán thường dùng trong khai thác dữ liệu bao gồm luật kết hợp, phân loại và phân tích phân cụm.
Commonly used algorithms in data mining include association rules, classification, and cluster analysis.
2
động từ
Nghĩa:Khai thác dữ liệu (Data mining)
Ví dụ (1)
wǒmen我们de的mùbiāo目标shìcóng是从dàliàng大量de的shèjiāo社交méitǐ媒体shùjù数据zhōng中wājué挖掘chū出yònghù用户de的qínggǎn情感qīngxiàng倾向。
Mục tiêu của chúng tôi là khai thác xu hướng cảm xúc của người dùng từ lượng lớn dữ liệu mạng xã hội.
Our goal is to mine users' sentiment tendencies from massive amounts of social media data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây