ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数学
shùxué
môn toán, toán học.
Hán việt: số học
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngành học (学 - học: con trẻ 子 dưới mái trường 冖) rèn luyện tư duy qua việc đếm, tính toán (攵) những con số và đại lượng biến thiên (数 - số: chữ Lâu 娄 và bộ Phộc 攵), đó chính là môn "toán, số học" (数学).

Thành phần cấu tạo

数学
shùxué
Toán
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:môn toán, toán học.
Ví dụ (5)
wǒ我de的shùxué数学chéngjì成绩bú不tài太hǎo好。
Thành tích môn toán của tôi không tốt lắm.
I'm not very good at math.
shùxué数学shì是yì一mén门fēicháng非常yǒuyìsi有意思de的xuékē学科。
Toán học là một môn học vô cùng thú vị.
Mathematics is a very interesting subject.
jīntiān今天de的shùxué数学zuòyè作业hěn很nán难。
Bài tập toán hôm nay rất khó.
Today's math homework is very difficult.
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的shùxuéjiā数学家。
Ông ấy là một nhà toán học nổi tiếng.
He is a famous mathematician.
zhè这dào道shùxuétí数学题zěnme怎么zuò做?
Bài toán này làm thế nào?
How do you solve this math problem?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây