掘
一丨一フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay cần mẫn (扌) kiên trì cúi mình không chịu khuất phục trước đất đá cứng (屈) để đào bới, khai quật kho báu (掘).
Thành phần cấu tạo
掘
đào, khai quật
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đào, khai quật
Ví dụ (5)
工人们正在挖掘隧道。
Các công nhân đang đào đường hầm.
The workers are digging a tunnel.
考古学家发掘出了一座古墓。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một ngôi mộ cổ.
Archaeologists unearthed an ancient tomb.
小狗喜欢在院子里掘地。
Chú chó nhỏ thích đào đất trong sân.
The puppy likes digging in the yard.
这个矿区每年采掘大量的煤炭。
Khu mỏ này khai thác một lượng lớn than đá mỗi năm.
This mining area extracts a large amount of coal every year.
教练发掘了他的运动天赋。
Huấn luyện viên đã khám phá (khai quật) ra tài năng thể thao của anh ấy.
The coach discovered his athletic talent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây