ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亅
jué
nét sổ móc, nét móc dọc.
Hán việt: quyết
丨
1
HSK 2
—

Gợi nhớ

Nét bút kéo sổ thẳng từ trên xuống rồi bật móc nhọn sang trái như chiếc lưỡi câu chính là nét sổ có móc (亅).

Thành phần cấu tạo

亅
jué
nét sổ có móc
亅
Bộ Quyết
Nét sổ thẳng có móc câu ở cuối

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:nét sổ móc, nét móc dọc.
Ví dụ (5)
“jué亅”shì是hànzì汉字de的bù部shǒu首zhīyī之一。
“亅” (Quyết) là một trong những bộ thủ của chữ Hán.
"亅" is one of the radicals used in Chinese characters.
xiě写zhè这gè个zì字shí时,zuìhòu最后yǒu有yì一bǐ笔“jué亅”。
Khi viết chữ này, nét cuối cùng là một nét “亅” (nét sổ có móc).
When writing this character, the final stroke is "亅."
nǐ你kěyǐ可以zài在zìdiǎn字典de的“jué亅”bù部lǐ里zhǎodào找到tā它。
Bạn có thể tìm thấy nó trong bộ “亅” của từ điển.
You can find it under the "亅" radical section in the dictionary.
“jué亅”de的xíngzhuàng形状xiàng像yí一gè个gōuzi钩子。
Hình dáng của “亅” giống như một cái móc.
The shape of "亅" looks like a hook.
zài在shūfǎ书法zhōng中,xiě写hǎo好“jué亅”xūyào需要zhǎngwò掌握tíngdùn停顿hé和chū出fēng锋de的jìqiǎo技巧。
Trong thư pháp, để viết đẹp nét “亅” cần nắm vững kỹ thuật dừng bút và hất ngòi.
In calligraphy, writing "亅" well requires mastering the techniques of pausing and finishing the stroke cleanly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây