ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崛
jué
mọc lên đột ngột, nổi lên
Hán việt: quật
丨フ丨フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Ngọn núi đá (山) dù từng bị uốn khúc, khuất lấp (屈) vẫn vươn mình trỗi dậy và mọc lên đột ngột giữa trời (崛).

Thành phần cấu tạo

崛
jué
mọc lên đột ngột, nổi lên
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mọc lên đột ngột, nổi lên
Ví dụ (5)
zhè这zuò座xīn新chéngshì城市zài在shāmò沙漠zhōng中xùnsù迅速juéqǐ崛起。
Thành phố mới này nhanh chóng mọc lên đột ngột giữa sa mạc.
This new city has risen rapidly in the desert.
yàzhōu亚洲jīngjì经济de的juéqǐ崛起yǐnqǐ引起le了quánqiú全球de的guānzhù关注。
Sự trỗi dậy của nền kinh tế châu Á đã thu hút sự chú ý của toàn cầu.
The rise of the Asian economy has drawn global attention.
hùliánwǎng互联网gōngsī公司de的juéqǐ崛起gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Sự nổi lên của các công ty internet đã thay đổi lối sống của chúng ta.
The rise of internet companies has changed our way of life.
yuǎnchù远处de的qúnshān群山qí奇fēng峰tū突jué崛,zhí直chā插yúnxiāo云霄。
Những dãy núi ở phía xa có các đỉnh núi kỳ lạ mọc lên đột ngột, đâm thẳng lên tận mây xanh.
In the distance, strange mountain peaks rise abruptly, thrusting straight into the clouds.
tāmen他们xīwàng希望néng能zuòwéi作为yí一gè个xīn新de的dàguó大国juéqǐ崛起。
Họ hy vọng có thể vươn lên như một cường quốc mới.
They hope to rise as a new major power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây