崛
丨フ丨フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn núi đá (山) dù từng bị uốn khúc, khuất lấp (屈) vẫn vươn mình trỗi dậy và mọc lên đột ngột giữa trời (崛).
Thành phần cấu tạo
崛
mọc lên đột ngột, nổi lên
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mọc lên đột ngột, nổi lên
Ví dụ (5)
这座新城市在沙漠中迅速崛起。
Thành phố mới này nhanh chóng mọc lên đột ngột giữa sa mạc.
This new city has risen rapidly in the desert.
亚洲经济的崛起引起了全球的关注。
Sự trỗi dậy của nền kinh tế châu Á đã thu hút sự chú ý của toàn cầu.
The rise of the Asian economy has drawn global attention.
互联网公司的崛起改变了我们的生活方式。
Sự nổi lên của các công ty internet đã thay đổi lối sống của chúng ta.
The rise of internet companies has changed our way of life.
远处的群山奇峰突崛,直插云霄。
Những dãy núi ở phía xa có các đỉnh núi kỳ lạ mọc lên đột ngột, đâm thẳng lên tận mây xanh.
In the distance, strange mountain peaks rise abruptly, thrusting straight into the clouds.
他们希望能作为一个新的大国崛起。
Họ hy vọng có thể vươn lên như một cường quốc mới.
They hope to rise as a new major power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây