ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崛起
juéqǐ
nổi dậy, trỗi dậy, vươn lên
Hán việt: quật khởi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "崛起" (juéqǐ) mang nghĩa "nổi dậy, trỗi dậy, vươn lên", kết hợp bởi 崛 (jué - quật): "mọc lên đột ngột" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 崛: Ngọn núi đá (山) dù từng bị uốn khúc, khuất lấp (屈) vẫn vươn mình trỗi dậy và mọc lên đột ngột giữa trời (崛). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

崛起
juéqǐ
nổi dậy, trỗi dậy, vươn lên
崛
jué • quật
mọc lên đột ngột
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nổi dậy, trỗi dậy, vươn lên
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市zài在guòqù过去shínián十年zhōng中xùnsù迅速juéqǐ崛起,chéngwéi成为jīngjì经济zhōngxīn中心。
Thành phố này đã nhanh chóng vươn lên trong thập kỷ qua, trở thành một trung tâm kinh tế.
Over the past decade, this city has risen rapidly to become an economic hub.
zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司de的juéqǐ崛起gǎibiàn改变le了zhěnggè整个hángyè行业de的géjú格局。
Sự trỗi dậy của công ty công nghệ này đã thay đổi cục diện của toàn ngành.
The rise of this tech company changed the landscape of the entire industry.
qúnshān群山zài在píngyuán平原shàng上bá拔de地ér而qǐ起,wēi巍rán然juéqǐ崛起。
Những ngọn núi nhô lên từ đồng bằng, vươn lên sừng sững.
Mountains rise abruptly from the plain, towering majestically.
xǔduō许多xīnxīng新兴guójiā国家zhèngzài正在guójì国际wǔtái舞台shàng上zhújiàn逐渐juéqǐ崛起。
Nhiều quốc gia mới nổi đang dần trỗi dậy trên trường quốc tế.
Many emerging countries are gradually rising on the international stage.
jīngguò经过jǐdàirén几代人de的nǔlì努力,zhè这gè个jiāzú家族zàicì再次juéqǐ崛起。
Sau vài thế hệ nỗ lực, gia tộc này đã một lần nữa vươn lên.
After the efforts of several generations, this family rose again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây