ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嚼
jiáo / jué / jiào
nhai bằng răng.
Hán việt: tước
丨フ一ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一丨丶一丨丶
20
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đưa thức ăn vào miệng (口) rồi nghiền nhỏ kỹ lưỡng như lúc nâng tước rượu (爵) thưởng thức hương vị, gọi là hành động nhai, nghiền ngẫm (嚼).

Thành phần cấu tạo

嚼
jiáo / jué / jiào
nhai, nghiền ngẫm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
爵
Tước
Tước / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'jiáo')
Nghĩa:nhai bằng răng.
Ví dụ (3)
chīfàn吃饭yào要mànmàn慢慢jué嚼。
Ăn cơm phải nhai chậm.
Chew slowly when eating.
tā他jué嚼zhe着kǒuxiāngtáng口香糖。
Anh ấy đang nhai kẹo cao su.
He is chewing gum.
zhè这kuài块ròu肉hěn很nán难jué嚼。
Miếng thịt này rất khó nhai.
This piece of meat is very tough to chew.
2
động từ (đọc 'jué')
Nghĩa:nghiền ngẫm, nhai kỹ trong văn viết.
Ví dụ (3)
zhè这jù句huà话zhíde值得jǔjué咀嚼。
Câu nói này đáng để nghiền ngẫm.
This remark is worth pondering over.
tā他fǎnfù反复jué嚼wèi味shī诗zhōng中de的yìsi意思。
Anh ấy nhiều lần nghiền ngẫm ý nghĩa trong thơ.
He repeatedly savored the meaning of the poem.
dúshū读书yào要xìxì细细jǔjué咀嚼。
Đọc sách phải nghiền ngẫm kỹ.
When reading, you should mull over the content carefully.
3
động từ (đọc 'jiào')
Nghĩa:nhai trong 倒嚼.
Ví dụ (3)
niú牛zài在cǎodì草地shàng上dǎo倒jué嚼。
Bò đang nhai lại trên bãi cỏ.
Cows are chewing the cud on the grassland.
yáng羊chī吃wán完cǎo草hòu后huì会dǎo倒jué嚼。
Cừu ăn cỏ xong sẽ nhai lại.
Sheep chew the cud after eating grass.
lǎo老huáng黄niú牛wò卧zài在shùyīn树荫xià下ānjìng安静de地dǎo倒jué嚼zhe着gāngcái刚才chī吃xià下de的qīngcǎo青草。
Con bò vàng già nằm dưới bóng cây yên lặng nhai lại đám cỏ xanh vừa ăn lúc nãy.
The old yellow ox lay in the shade, quietly chewing the cud of the green grass it had just eaten.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây